| STT |
PHÁP DANH |
CHỨC VỤ |
| 1. |
HT. Thích Thiện Nhơn
|
Chủ tịch Hội đồng Trị sự;
Trưởng ban Tăng sự TƯ.
|
| 2. |
HT. Thích Thiện Pháp
|
Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS;
Trưởng ban Kiểm soát TƯ;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ.
|
| 3. |
HT. Thích Thanh Nhiễu
|
Phó Chủ tịch Thường trực HĐTS;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tăng sự TƯ.
|
| 4. |
HT. Thích Giác Toàn
|
Phó Chủ tịch HĐTS;
Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam.
|
| 5. |
HT. Thích Thiện Tâm |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ.
|
| 6. |
HT. Thạch Sok Xane |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ.
|
| 7. |
HT. Thích Gia Quang |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng Ban Thông tin Truyền thông TƯ;
Viện trưởng Phân Viện NCPHVN tại Hà Nội.
|
| 8. |
HT. Thích Bảo Nghiêm |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng Ban Hoằng pháp TƯ.
|
| 9. |
HT. Thích Quảng Tùng |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng ban Từ thiện Xã hội TƯ.
|
| 10. |
HT. Thích Thiện Tánh |
Phó Chủ tịch HĐTS |
| 11. |
HT. Thích Quảng Hà |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Kiểm soát TƯ.
|
| 12. |
HT. Thích Thanh Quyết
|
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng ban Giáo dục Phật giáo TƯ;
Viện trưởng Học viện PGVN tại Hà Nội.
|
| 13. |
HT. Thích Khế Chơn |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử TƯ.
|
| 14. |
HT. Thích Quảng Xả |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ.
|
| 15. |
HT. Đào Như |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ;
Viện trưởng Học viện Phật giáo Nam tông Khmer.
|
| 16. |
TT. Thích Đức Thiện |
Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký HĐTS;
Trưởng ban Phật giáo Quốc tế TƯ.
|
| 17. |
HT. Thích Thiện Thống |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký Ban Tăng sự TƯ.
|
| 18. |
HT. Thích Thanh Điện |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ.
|
| 19. |
HT. Thích Huệ Trí |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ.
|
| 20. |
HT. Thích Huệ Thông |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng ban Pháp chế TƯ.
|
| 21. |
TT. Thích Thanh Phong |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Trưởng ban Kinh tế Tài chánh TƯ.
|
| 22. |
HT. Thích Tánh Nhiếp |
Phó Chủ tịch HĐTS;
Phó Trưởng ban Tăng sự TƯ;
Đặc trách Phật giáo Việt Nam tại Lào.
|
| 23. |
TT. Thích Thanh Tuấn |
Phó Tổng Thư ký, Chánh VP1 TƯ. |
| 24. |
TT. Thích Phước Nguyên |
Phó Tổng Thư ký, Chánh VP2 TƯ. |
| 25. |
HT. Thích Thọ Lạc |
Ủy viên Thường trực;
Trưởng ban Văn hóa TƯ.
|
| 26. |
HT. Thích Lệ Trang |
Ủy viên Thường trực
Trưởng ban Nghi lễ TƯ.
|
| 27. |
HT. Thích Bửu Chánh |
Ủy viên Thư ký;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Văn hóa TƯ.
|
| 28. |
HT. Danh Lung |
Ủy viên Thư ký |
| 29. |
TT. Thích Thanh Huân |
Ủy viên Thư ký;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ.
|
| 30. |
TT. Thích Minh Quang |
Ủy viên Thư ký;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Nghi lễ TƯ.
|
| 31. |
TT. Thích Minh Nhẫn |
Ủy viên Thư ký;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban TTTT TƯ.
|
| 32. |
HT. Thích Thanh Đạt |
Ủy viên Thường trực |
| 33. |
HT. Thích Tâm Đức
(Tp.HCM)
|
Ủy viên Thường trực,
Phó Viện trưởng Thường trực Viện NCPHVN.
|
| 34. |
HT. Thích Hải Ấn |
Uỷ viên Thường trực,
Viện trưởng Học viện Học viện PGVN tại Huế.
|
| 35. |
HT. Danh Đổng |
Ủy viên Thường trực |
| 36. |
HT. Thích Thiện Đức |
Ủy viên Thường trực |
| 37. |
HT. Thích Thanh Chính |
Ủy viên Thường trực |
| 38. |
HT. Thích Nguyên Phước |
Ủy viên Thường trực |
| 39. |
HT. Thích Thiện Tấn |
Ủy viên Thường trực |
| 40. |
HT. Thích Nhựt Tấn |
Ủy viên Thường trực |
| 41. |
HT. Thích Giác Liêm |
Ủy viên Thường trực |
| 42. |
HT. Thích Thanh Phúc |
Ủy viên Thường trực |
| 43. |
HT. Thích Minh Thành |
Ủy viên Thường trực |
| 44. |
TT. Thích Truyền Cường |
Ủy viên Thường trực |
| 45. |
TT. Thích Minh Hiền |
Ủy viên Thường trực |
| 46. |
TT. Thích Nguyên Thành |
Ủy viên Thường trực |
| 47. |
TT. Thích Minh Nghiêm |
Ủy viên Thường trực;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Từ thiện xã hội TƯ.
|
| 48. |
HT. Thích Huệ Phước |
Ủy viên Thường trực;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hoằng pháp TƯ.
|
| 49. |
HT. Thích Thanh Hiện |
Ủy viên Thường trực |
| 50. |
HT. Thích Minh Bửu |
Ủy viên Thường trực |
| 51. |
TT. Thích Phước Nghiêm |
Ủy viên Thường trực;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Hướng dẫn Phật tử TƯ
|
| 52. |
TT. Thích Tâm Đức (VP1) |
Ủy viên Thường trực |
| 53. |
TT. Thích Nhật Từ |
Ủy viên Thường trực;
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Phật giáo Quốc tế TƯ
|
| 54. |
TT. Thích Phước Đạt |
Ủy viên Thường trực |
| 55. |
TT. Thích Quảng Tuấn |
Ủy viên Thường trực;
Phó ban Hướng dẫn Phật tử TƯ (Phân ban dân tộc thiểu số)
|
| 56. |
TT. Thích Bình Tâm |
Ủy viên Thường trực |
| 57. |
TT. Lý Đức |
Ủy viên Thường trực |
| 58. |
TT. Thích Huệ Khai |
Ủy viên Thường trực |
| 59. |
ĐĐ. Thích Nguyên Chính |
Ủy viên Thư ký;
Phó VP1 TƯ
|
| 60. |
NT. Thích Đàm Lan |
Ủy viên Thường trực,
Phó Trưởng ban Thường trực Phân ban Ni giới TƯ.
|
| 61. |
NT. Thích Đàm Thành |
Ủy viên Thường trực |
| 62. |
NT. Thích Nữ Như Thảo |
Ủy viên Thường trực |
| 63. |
NT. Thích Đàm Khoa |
Ủy viên Thường trực;
Phó Trưởng ban Từ thiên Xã hội TƯ
|
| 64. |
NT. TN Nhật Khương |
Ủy viên Thường trực;
Trưởng Phân ban Ni giới TƯ
|
| 65. |
NS. Thích nữ Hòa Liên |
Ủy viên Thường trực, Thư ký VP2TƯ |